gia tư

  1. d. Của cải riêng của một nhà: Gia tư nghỉ cũng thường thường bậc trung (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gia tư"

gia tư
Gia tư của gia đình ông ấy gồm một ngôi nhà và một mảnh vườn.